HẠT CÁT THÉP (Steel Grit)
Thương hiệu: Goodpreferred
STEEL GRIT được sản xuất bởi quá trình nghiền nát các hạt thép tròn. Hạt mài đa cạnh được sử dụng để tẩy rửa, tẩy sơn và tạo nhám, tạo độ bóng, độ sáng trên bề mặt sản phẩm. Thường dùng để tạo chiều sâu cho các chi tiết trước khi mạ, sơn tĩnh điện.
Thông Tin Sản Phẩm
HẠT CÁT THÉP ( Steel Grit)
Hình ảnh hạt cát thép theo các loại
Hạt cát thép (Steel Grit) có 3 độ cứng khác nhau, được ứng dụng cho các nhu cầu riêng biệt : Hạt GH có độ cứng cao nhất nên sử dụng hệ thống máy nén. Hai loại GL và GP có độ cứng thấp hơn tùy chọn loại sản phẩm sẽ sử dụng loại phù hợp. ỨNG DỤNG: Nó được sử dụng trong công việc làm sạch mẫu, giải quyết kính, trang trí trong công nghiệp kính, làm sạch mạng mà không ảnh hưởng đến vật liệu cấm, phun làm sạch bề mặt không thay đổi kích thước và làm việc làm hỏng công việc dọn dẹp.| Thép hạt | Dùng để giải quyết axit | Sử dụng để đánh giá | Sử dụng công việc dọn dẹp |
| Sử dụng trong công tác khắc axit, xử lý bề mặt trước khi sơn hay nhúng mạ, dung để cắt đá. | Sử dụng để đánh giá các loại kim loại hay đúc hoặc những vật được luyện nhiệt. | Dùng để đánh bóng các loại kim loại, vật đúc, những vật được nhiệt luyện, đánh bóng bề mặt kim loại, thép tấm….. | |
| Độ cứng: 770-950HV1.0(63,0-68,0HRC) | 570-700HV1.0 (35,5-60,2HRC) | 400-520HV 0,5 (39,8-49,8HRC) |
| Carbon | 0,85-1,2% |
| Silicon | 0,4-1,2% |
| Mangan | 0,6-0,8% |
| Tỉ lệ | 7,3 g/cm³ |
| Phố phố & Lưu huỳnh | <0,05% |
KÍCH THƯỚC TIÊU CHUẨN:
| Kí hiệu | G-10 | G-12 | G-14 | G-16 | G-18 | G-25 | G-40 | G-50 | G-80 | G-120 |
| K/t(mm) | 2.4 | 2.0 | 1.7 | 1.4 | 1.2 | 1.0 | 0,7 | 0,5 | 0,3 | 0,2 |





